Tư vấn môi trường, xả thải

Khoản 2 điều 22 NĐ 40:2019/BTNMT quy định đối với các cơ sở SX, KD chưa có giấy phê duyệt về môi trường

http://moitruongvietkhang.com/thong-tu-nghi-dinh/khoan-2-dieu-22-nd-402019-btnmt-quy-dinh-doi-voi-cac-co-so-sx-kd-chua-co-giay-phe-duyet-ve-moi-truong/
  • Khoản 2 điều 22 NĐ 40:2019/BTNMT quy định đối với các cơ sở SX, KD chưa có giấy phê duyệt về môi trường
  • Các dự án đã triển khai xây dựng nhưng chưa đi vào vận hành và các dự án, cơ sở đã đi vào vận hành (bao gồm cả các dự án mở rộng quy mô, tăng công suất, thay đổi công nghệ của cơ sở, khu công nghiệp đang hoạt động) mà chưa có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc các hồ sơ về môi trường tương đương, thì bị xử phạt theo quy định của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường. Trường hợp dự án, cơ sở phù hợp về quy hoạch, chủ đầu tư dự án, chủ cơ sở phải thực hiện như sau:
  • Đối với dự án, cơ sở có quy mô, công suất tương đương với đối tượng phải lập đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường thì phải lập kế hoạch bảo vệ môi trường gửi cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền xác nhận theo quy định;
  • Đối với dự án, cơ sở có quy mô, công suất tương đương với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường thì phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án cải tạo, nâng cấp, bổ sung các công trình bảo vệ môi trường trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định;
  • Chủ dự án, chủ cơ sở phải triển khai thực hiện và hoàn thành các công trình xử lý chất thải, biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định; lập hồ sơ kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quy định;
  • Việc thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định này; việc vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải, kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 16b và Điều 17 Nghị định này; việc xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.

PHỤ LỤC 2 – NGHỊ ĐỊNH 40/2019/NĐ-CP

http://moitruongvietkhang.com/thong-tu-nghi-dinh/phu-luc-2-nghi-dinh-40-2019-nd-cp/

DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG HOẶC DỰ ÁN,

PHƯƠNG ÁN SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ PHẢI ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Nội dung sửa đổi bổ sung như sau:

  STT  Dự án  Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trườngĐối tượng thuộc cột 3 phải lập hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường  Đối tượng phải đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
(1)(2)(3)(4)(5)
1.Các dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội, Thủ tướng Chính phủTất cảThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (Khoản 2 Điều 16b Nghị định số 18/2015/NĐ-CP)Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
2.Dự án có sử dụng đất hoặc mặt nước của vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu di sản thế giới, khu dự trữ sinh quyển, công viên địa chất, khu RamsarTất cả (trừ các dự án đầu tư xây dựng công trình quản lý bảo vệ vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu di sản thế giới, khu dự trữ sinh quyển theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; các dự án thuộc cột 5 Phụ lục này nằm trong vùng chuyển tiếp của khu dự trữ sinh quyển)Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCác dự án đầu tư xây dựng công trình quản lý bảo vệ vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu di sản thế giới, khu dự trữ sinh quyển theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; các dự án tại cột này nằm trong vùng chuyển tiếp của khu dự trữ sinh quyển
Dự án có sử dụng đất hoặc mặt nước của khu di tích lịch sử – văn  hóa  hoặc khu danh   lam   thắng   cảnh  đãTất cả (trừ các dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi, cải tạo, tôn tạo, công  trình   nhằm phục vụ  việc quản lý, vệ sinh môi trường, bảoThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
 được xếp hạng cấp quốc giavệ khu di tích lịch sử – văn hóa hoặc khu danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng cấp quốc gia)  
Dự án đầu tư xây dựng sử dụng đất rừngTất cả đối với rừng đặc dụng, phòng hộ Từ 10 ha trở lên đối với rừng tự nhiên Từ 50 ha trở lên đối với loại rừng khácThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường Dưới 10 ha đối với rừng tự nhiên Dưới 50 ha đối với các loại rừng khác
Dự án đầu tư xây dựng có san lấp hồ, ao, đầm, pháDiện tích từ 05 ha trở lên tại đô thị, khu dân cư hoặc từ 10 ha trở lên tại các vùng khác đối với hồ, ao, đầm, pháThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiDiện tích dưới 05 ha tại đô thị, khu dân cư hoặc dưới 10 ha tại các vùng khác đối với hồ, ao, đầm, phá
Nhóm các dự án về xây dựng
3.Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị, các khu dân cưDiện tích từ 5 ha trở lênTất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)Diện tích dưới 5 ha
4.Dự án đầu tư xây dựng mới hệ thống thoát nước đô thị, thoát nước khu dân cưChiều dài công trình từ 10 km trở lên đối với dự án đầu tư xây dựng mới hệ thống thoát nước đô thị, thoát nước khu dân cưTất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)Chiều dài công trình dưới 10 km đối với dự án đầu tư xây dựng mới hệ thống thoát nước đô thị, thoát nước khu dân cư
Dự án nạo vét kênh mương, lòng sông, hồDiện tích khu vực nạo vét từ 10 ha trở lên đối với các dự án nạo vét kênh mương, lòng sông, hồ hoặc có tổng khối lượng nạo vét từ 100.000 m³ trở lênKhôngDiện tích khu vực nạo vét dưới 10 ha đối với các dự án nạo vét kênh mương, lòng sông, hồ hoặc có tổng khối lượng nạo vét dưới 100.000 m³
5.Dự  án  đầu  tư xây dựng hạ tầng   kỹ   thuật   khu          côngTất cảTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo
 nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, khu chế xuất, làng nghề  vệ môi trường
6.Dự án đầu tư xây dựng siêu thị, khu thương mại, trung tâm thương mạiDiện tích sàn từ 20.000 m2 trở lênTất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)Diện tích sàn từ 10.000 m2 đến dưới 20.000 m2
7.Dự án đầu tư xây dựng chợ hạng 1, 2 trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấnTất cảTất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
8.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở khám chữa bệnh và cơ sở y tế khácTừ 100 giường bệnh trở lênTất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)Từ 20 đến dưới 100 giường bệnh
9.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở lưu trú du lịch, khu dân cưCơ sở lưu trú du lịch từ 200 phòng trở lên Khu dân cư cho 2.000 người sử dụng hoặc 400 hộ trở lênTất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)Cơ sở lưu trú từ 50 phòng đến dưới 200 phòng Khu dân cư từ 1.000 đến dưới 2.000 người sử dụng hoặc từ 200 đến dưới 400 hộ sử dụng
10.Dự án đầu tư xây dựng khu du lịch, khu thể thao, vui chơi giải trí, sân golfCó diện tích từ 10 ha trở lên đối với khu du lịch, khu thể thao, vui chơi giải trí Tất cả đối với sân golfTất cả (trừ trường hợp không có trạm, nhà máy xử lý nước thải)Có diện tích từ 5 ha đến dưới 10 ha đối với khu du lịch, khu thể thao, vui chơi giải trí Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với sân golf
11.Dự án đầu tư xây dựng nghĩa trang Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hỏa tángCó diện tích từ 10 ha trở lên đối với nghĩa trang Tất cả đối với cơ sở hỏa tángKhôngCó diện tích dưới 10 ha đối với nghĩa trang Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở hoả táng
12.Dự án đầu tư xây dựng trung tâmTất cảKhôngKhông thực hiện kế hoạch bảo
 huấn luyện quân sự, trường bắn, cảng quốc phòng, kho tàng quân sự, khu kinh tế quốc phòng  vệ môi trường
13.Dự án đầu tư xây dựng có lấn biển, lấn sôngCó chiều dài đường bao ven biển từ 5.000 m trở lên hoặc diện tích lấn biển từ 5 ha trở lên Có chiều dài đường bao ven sông từ 1.000 m trở lên hoặc diện tích lấn sông từ 01 ha trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCó chiều dài đường bao ven biển từ 1000 m đến dưới 5.000 m hoặc diện tích lấn biển từ 01 ha đến dưới 5 ha Có chiều dài đường bao ven sông từ 500 m đến dưới 1.000 m hoặc diện tích lấn sông từ 0,5 đến dưới 1,0 ha
Nhóm các dự án về sản xuất vật liệu xây dựng
14.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất xi măng, sản xuất clinkeTất cả các dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất xi măng có công đoạn sản xuất clinker     Trạm nghiền xi măng công suất từ 100.000 tấn/năm trở lênTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất xi măng có công đoạn sản xuất clinker Trạm nghiền xi măng công suất dưới 100.000 tấn/năm
15.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất gạch, ngói, tấm lợp fibro xi măngCông suất từ 50 triệu viên gạch, ngói (trừ gạch, ngói không nung) quy chuẩn/năm trở lên hoặc từ 500.000 m2 tấm lợp fibro xi măng/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất dưới 50 triệu viên gạch, ngói (trừ gạch, ngói không nung) quy chuẩn/năm hoặc dưới 500.000 m2 tấm lợp fibro xi măng/năm
16.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất gạch ốp lát các loạiCông suất từ 100.000 m2/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCông     suất             dưới             100.000 m2/năm
17.Dự án cơ sở sản xuất nguyên vật liệu xây dựng khácCông suất từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất dưới 50.000 tấn sản phẩm/năm
18.Dự án sản xuất bê tông nhựa nóng, bê tông thương phẩmCông suất từ 1.000 tấn sản phẩm/ngày trở lênThuộc đối tượng phải vận hành  thử                   nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/ngày
Nhóm các dự án về giao thông
19.Dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông ngầm; xây dựng công trình cáp treoTất cảKhôngKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
20.Dự án đầu tư xây dựng đường ôtô; đường sắt, đường sắt trên caoTất cả đối với đường ôtô cao tốc, đường sắt, đường sắt trên cao Đường ôtô cấp kỹ thuật I, II có chiều dài từ 10 km trở lên   Đường ôtô cấp kỹ thuật III, IV có chiều dài từ 30 km trở lênKhôngKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường Đường ôtô cấp kỹ thuật I, II có chiều dài từ 05 km đến dưới 10 km Đường ôtô cấp kỹ thuật III, IV có chiều dài từ 05 km đến dưới 30 km
21.Dự án đầu tư xây dựng cảng hàng không, sân bay (đường cất hạ cánh, nhà ga hàng hóa, nhà ga hành khách)Tất cả đối với đường cất hạ cánh, nhà ga hành khách   Nhà ga hàng hóa có công suất từ 200.000 tấn hàng hóa/năm trở lênChỉ thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng có nhà ga hành khách (thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải)Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường   Nhà ga hàng hóa có công suất dưới 200.000 tấn hàng hóa/năm
22.Dự án đầu tư xây dựng cầu đường bộ, cầu đường sắtChiều dài từ 500 m trở lên (không kể đường dẫn)KhôngChiều dài từ 100 m đến dưới 500 m (không kể đường dẫn)
23.Dự án đầu tư xây dựng cảng sông,  cảng  biển;  khu   neoTất cảChỉ thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng  cảng biểnKhông thực hiện kế hoạch bảo
 đậu tránh trú bão; nạo vét luồng     hàng              hải,              luồng đường thủy nội địa (thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải)vệ môi trường
24.Dự án đầu tư xây dựng bến xe khách, nhà ga đường sắtDiện tích sử dụng đất từ 5 ha trở lênThuộc đối tượng phải vận hành  thử                   nghiệm công trình xử lý chất thảiDiện tích sử dụng đất từ 01 ha đến dưới 05 ha
Nhóm các dự án về năng lượng, phóng xạ, điện tử
25.Dự án đầu tư xây dựng lòTất cảTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo
 phản ứng hạt nhân; dự án  vệ môi trường
 đầu tư xây dựng nhà máy   
 điện   hạt          nhân,          nhà          máy   
 nhiệt điện   
26.Dự án đầu tư xây dựng cơTất cảTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo
 sở sản xuất, kinh doanh,  vệ môi trường
 dịch vụ có sử dụng chất   
 phóng xạ hoặc phát sinh   
 chất thải phóng xạ   
27.Dự án đầu tư xây dựng nhà máy phong điện, quang điện, thủy điệnTrên diện tích từ 200 ha trở lên đối với nhà máy phong điện, quang điệnKhôngTrên diện tích từ 50 ha đến dưới 200 ha đối với nhà máy phong điện, quang điện
  Tất cả các nhà máy thủy điện có công suất từ 02 MW trở lên Các nhà máy thủy điện có công suất dưới 02 MW
  Tất cả các dự án thủy điện có chuyển nước sang lưu vực khác Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
28.Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường dây tải điệnTất cả tuyến đường dây tải điện từ 500 kV trở lênKhôngKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
  Tuyến đường dây tải điện 220 kV có chiều dài từ 100 km trở lên Tuyến đường dây tải điện 220 kV có chiều dài từ 01 km đến dưới 100 km
29.Dự án sản xuất, gia công các thiết bị điện, điện tử và các linh kiện điện tửCông suất từ 500.000 sản phẩm/năm trở lên đối với thiết bị điện tử, linh kiện điện, điện tử Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với thiết bị điệnThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất từ 100.000 sản phẩm/năm đến dưới 500.000 sản phẩm/năm đối với thiết bị điện tử, linh kiện điện, điện tử Công suất từ 100 tấn sản phẩm/năm đến dưới 500 tấn sản phẩm/năm đối với thiết bị điện
Nhóm các dự án về thủy lợi, khai thác rừng, trồng trọt
30.Dự án đầu tư xây dựng công trình hồ chứa nướcDung tích hồ chứa từ 500.000 m³ nước trở lênKhôngDung             tích 500.000 m³hồchứadưới
31.Dự án đầu tư xây dựng công trình tưới, cấp nước, tiêu thoát nước phụcvụ nông,lâm, ngưnghiệpTưới, tiêu thoát nước, cấp nước cho diện tích từ 500 ha trở lênKhôngTưới, tiêu thoát nước, cấp nước cho diện tích từ 50 ha đến dưới 500 ha
32.Dự án đầu tư xây dựng mới đê sông, đê biểnCó chiều dài từ 1.000 m trở lênKhôngCó chiều dài dưới 1.000 m
Nhóm các dự án về khai thác, chế biến khoáng sản; khai thác tài nguyên nước
33.Dự án khai thác khoáng sản (bao gồm cả dự án khai thác có công đoạn làm giàu khoáng sản); Dự án khai thác cát, sỏi và khoáng sản khác trên sông, suối, kênh, rạch, hồ chứa  và vùng  cửa  sông, ven biển và các dự án khác thuộc đối  tượng  phải  đánh  giá tácTất cảThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
 động tới lòng, bờ, bãi sông theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước   
34.Dự án chế biến, tinh chế khoáng sản độc hại, kim loại; chế biến khoáng sản rắn sử dụng hóa chất độc hạiTất cảTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
Dự án chế biến, tinh chế khoáng sản rắn khácCông suất từ 50.000 m³ sản phẩm/năm trở lênCông suất dưới 50.000 m³ sản phẩm/năm
35.Dự án khai thác nước cấp cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và sinh hoạtCông suất khai thác từ 5.000 m³ nước/ngày (24 giờ) trở lên đối với nước dưới đất Công suất khai thác từ 100.000 m³ nước/ngày (24 giờ) trở lên đối với nước mặtKhôngCông suất khai thác từ 500 m³ nước/ngày (24 giờ) đến dưới 5.000 m³ nước/ngày (24 giờ) đối với nước dưới đất Công suất khai thác từ 5.000 m³ nước/ngày (24 giờ) đến dưới 100.000 m³ nước/ngày (24 giờ) đối với nước mặt
36.Dự án tuyển, làm giàu đất hiếm, khoáng sản có tính phóng xạTất cảTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
Nhóm các dự án về dầu khí
37.Dự án khai thác dầu, khíTất cảTất cả (trừ các dự án khoan bổ sung thêm giếng tại giàn đầu giếngKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
   không người hoặc cải hoán giàn đầu giếng không người) 
38.Dự án đầu tư xây dựng nhà máy lọc hóa dầu, sản xuất sản phẩm hóa dầu, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khí, chế biến các sản phẩm khí; dự án đầu tư xây dựng tuyến đường ống dẫn dầu, khí; dự án đầu tư xây dựng khu trung chuyển dầu, khíTất cả các dự án đầu tư xây dựng nhà máy lọc hóa dầu (trừ các dự án chiết nạp LPG, pha chế dầu nhờn)     Cơ sở sản xuất sản phẩm hóa dầu, chế biến khí, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khí có công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên; tuyến đường ống dẫn dầu, khí có chiều dài từ 20 km trở lên   Tất cả các dự án đầu tư xây dựng khu trung chuyển dầu, khíChỉ thực hiện đối với nhà máy lọc hóa dầu; cơ sở sản xuất sản phẩm hóa dầu, chế biến khí, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khíTất cả các dự án chiết nạp LPG, pha chế dầu nhờn         Cơ sở sản xuất sản phẩm hóa dầu, chế biến khí, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khí có công suất từ 50 tấn sản phẩm/năm đến dưới 500 tấn sản phẩm/năm; tuyến đường ống dẫn dầu, khí có chiều dài từ 05 km đến dưới 20 km Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
39.Dự án đầu tư xây dựng kho xăng dầu, cửa hàng kinh doanh xăng dầuKho có tổng sức chứa từ 5.000 m³ trở lên Cửa hàng có sức chứa từ 1.000 m³ trở lên/cửa hàngChỉ áp dụng đối với kho xăng dầu thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiKho có tổng sức chứa dưới 5.000 m³ Cửa hàng có sức chứa dưới 1.000 m³/cửa hàng
Nhóm các dự án về xử lý, tái chế chất thải
40.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở tái chế, xử lý chất thảiTất cảTất cả; đối với dự án đầu tư xây dựng cơ sở tái chế,Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
 rắn, chất thải nguy hại xử lý chất thải nguy hại thực hiện theo quy định về quản lý chất thải 
41.Dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải đô thị tập trung; Dự án đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải công nghiệp tập trung có từ 02 cơ sở trở lên.Tất cảTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
Nhóm các dự án về cơ khí, luyện kim
42.Dự án đầu tư xây dựng nhà máy, cơ sở hoặc khu liên hợp sản xuất gang, thép, luyện kimTất cảTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
43.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở cán, kéo, định hình kim loạiCông   suất   từ   5.000   tấn       sản phẩm/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm
44.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủyTàu có trọng tải từ 1.000 DWT trở lênTất cảTàu có trọng tải dưới 1.000 DWT
45.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, sửa chữa công- ten-nơ, rơ mócCó năng lực sản xuất từ 500 công-ten-nơ, rơ móc/năm trở lên Có năng lực sửa chữa từ 2.500 công-ten-nơ, rơ móc/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCó năng lực sản xuất dưới 500 công-ten-nơ, rơ móc/năm Có năng lực sửa chữa dưới 2.500        công-ten-nơ,            rơ móc/năm
46.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở đóng mới, sửa chữa, lắp ráp đầu máy, toa xeTất cảThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
47.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, sửa chữa, lắp ráp xe máy, ô tôCông suất từ 5.000 xe máy/năm trở lên Công suất từ 500 ô tô/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành  thử                   nghiệm công trình xử lý chất thảiCông    suất            dưới            5.000            xe máy/năm Công suất dưới 500 ô tô/năm
48.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế tạo máy móc, thiết bị, công cụCông   suất            từ            1.000            tấn            sản phẩm/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành  thử                   nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm
49.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở mạ, phun phủ và đánh bóng kim loạiCông    suất            từ            500            tấn            sản phẩm/năm trở lênTất cảCông suất dưới 500 tấn sản phẩm/năm
50.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, sửa chữa vũ khí, khí tài, trang thiết bị kỹ thuật quân sựTất cảThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
Nhóm các dự án về chế biến gỗ, sản xuất thủy tinh, gốm sứ
51.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến gỗ, dăm gỗ từ gỗ tự nhiênCông   suất            từ            5.000            m³            sản phẩm/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành  thử                   nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất dưới 5.000 m³ sản phẩm/năm
52.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất ván épCông suất từ 100.000 m2/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành  thử                   nghiệm công trình xử lý chất thảiCông     suất             dưới             100.000 m2/năm
53.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất đồ gỗCó tổng diện tích kho, bãi, nhà xưởng từ 10.000 m2 trở lênThuộc đối tượng phải vận hành  thử                   nghiệm công trình xử lý chất thảiCó tổng diện tích kho, bãi, nhà xưởng dưới 10.000 m2
54.Dự án  đầu  tư xây dựng  cơ sở sản xuất thủy tinh, gốmCông   suất            từ            1.000            tấn            sản phẩm/năm                     hoặc                     10.000                     sảnTất cảCông    suất              từ            100              tấn              sản phẩm/năm  đến  dưới  1.000  tấn
 sứphẩm/năm trở lên sản phẩm/năm hoặc từ 1.000 sản phẩm/năm đến dưới 10.000 sản phẩm/năm
55.Dự án đầu tư xây dựng nhà máy   sản   xuất   bóng đèn, phích nướcCông   suất   từ            1.000.000          sản phẩm/năm trở lênTất cảCông   suất   từ            100.000            sản phẩm/năm đến dưới 1.000.000 sản phẩm/năm
Nhóm các dự án về sản xuất, chế biến thực phẩm
56.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trungCông suất từ 200 gia súc/ngày trở lên hoặc từ 3.000 gia cầm/ngày trở lênTất cảCông suất từ 50 gia súc/ngày đến dưới 200 gia súc/ngày hoặc từ 500 gia cầm/ngày đến dưới 3.000 gia cầm/ngày
57.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến thủy sản, bột cá, các phụ phẩm thủy sảnCông   suất   từ            1.000 tấn            sản phẩm/năm trở lênTất cảCông   suất   từ            100            tấn            sản phẩm/năm đến dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm
58.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất đườngCông     suất             từ             10.000             tấn đường/năm trở lênTất cảCông     suất              từ              500              tấn đường/năm đến dưới 10.000 tấn đường/năm
59.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất cồn, rượuCông suất từ 500.000 lít sản phẩm/năm trở lênTất cảCông suất từ 100.000 lít sản phẩm/năm đến dưới 500.000 lít sản phẩm/năm
60.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bia, nước giải khátCông suất từ 1.000.000 lít sản phẩm/năm trở lênTất cảCông suất từ 200.000 lít sản phẩm/năm đến dưới 1.000.000 lít sản phẩm/năm
61.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bột ngọtCông   suất   từ            5.000 tấn            sản phẩm/năm trở lênTất cảCông suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm
62.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, chế biến sữaCông suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lênTất cảCông   suất   từ            500            tấn            sản phẩm/năm đến 10.000 tấn sản phẩm/năm
63.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, chế biến dầu ănCông suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lênTất cảCông   suất   từ            500   tấn sản phẩm/năm đến dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm
64.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bánh, kẹoCông suất từ 20.000 tấn sản phẩm/năm trở lênTất cảCông suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm đến dưới 20.000 tấn sản phẩm/năm
65.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất nước lọc, nước tinh khiết đóng chaiCông    suất    từ            2.000.000 lít nước/năm trở lênKhôngCông suất từ 500.000 lít nước/năm đến dưới 2.000.000 lít/năm
Nhóm các dự án về chế biến nông sản
66.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thuốc lá điếu, cơ sở chế biến nguyên liệu thuốc láTất cả đối với sản xuất thuốc lá điếu   Công suất chế biến từ 1.000 tấn nguyên liệu/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với sản xuất thuốc lá điếu Công suất chế biến từ 100 tấn nguyên liệu/năm đến dưới 1.000 tấn nguyên liệu/năm
67.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, chế biến nông sản, tinh bột các loạiCông suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lênTất cảCông suất dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm
68.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến chè, hạt điều, ca cao, cà phê, hạt tiêuCông   suất   từ   5.000            tấn     sản phẩm/năm trở lênTất cả các dự án đầu tư xây dựng có sử dụng công nghệ chế biến ướt (thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải)Công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm đến dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm
Nhóm các dự án về chăn nuôi và chế biến thức ăn chăn nuôi
69.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến thức ăn chăn nuôiCông   suất            từ            1.000            tấn            sản phẩm/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất từ 200 tấn sản phẩm/năm đến dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm
70.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở nuôi trồng thủy sảnDiện tích mặt nước từ 10 ha trở lên, riêng các dự án nuôi quảng canh từ 50 ha trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiDiện tích mặt nước từ 05 ha đến dưới 10 ha, riêng các dự án nuôi quảng canh từ 10ha đến dưới 50 ha
71.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm; chăn nuôi, chăm sóc động vật hoang dã tập trungCó quy mô chuồng trại từ 500 đầu gia súc hoặc 20.000 đầu gia cầm trở lên   Có quy mô từ 50 động vật  hoang dã trở lênTất cả (trừ dự án đầu tư xây dựng cơ sở chỉ chăm sóc động vật hoang dã tập trung)Có quy mô chuồng trại từ 100 đến dưới 500 đầu gia súc hoặc từ 5.000 đến dưới 20.000 đầu gia cầm Có quy mô từ 05 động vật hoang dã đến dưới 50 động vật hoang dã
Nhóm các dự án về sản xuất phân bón, thuốc bảo vệ thực vật
72.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, đóng gói phân hóa họcTất cả đối với cơ sở sản xuất   Công suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở phối trộnTất cả (trừ các dự án chỉ thực hiện đóng gói)Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất Công suất dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở phối trộn
73.Dự án đầu tư xây dựng kho chứa thuốc bảo vệ thực vậtSức chứa từ 500 tấn trở lênKhôngSức chứa dưới 500 tấn
74.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất, đóng gói thuốc bảo vệ thực vậtTất cả đối với cơ sở sản xuất   Công    suất            từ            300            tấn            sảnTất cả (trừ các dự án chỉ thực hiện đóng gói)Không thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất
  phẩm/năm trở lên đối với cơ sở sang chai, đóng gói Công suất dưới 300 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở sang chai, đóng gói
75.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất phân hữu cơ, phân sinh họcCông suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lênTất cả (trừ các dự án chỉ thực hiện đóng gói, phối trộn)Công suất từ 2.000 tấn sản phẩm/năm đến dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm
Nhóm các dự án về hóa chất, dược phẩm, mỹ phẩm, nhựa, chất dẻo
76.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất vắc xin, dược phẩm, thuốc thú y; dự án sản xuất nguyên liệu làm thuốc (bao gồm cả nguyên liệu hóa dược và tá dược)Tất cả đối với cơ sở sản xuất vắc xin   Công suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở sản xuất dược phẩm, thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc (bao gồm cả nguyên liệu hóa dược và tá dược)Thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở sản xuất vắc xin Công suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở sản xuất dược phẩm, thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc (bao gồm cả nguyên liệu hóa dược và tá dược)
77.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất hóa mỹ phẩmCông    suất             từ             50             tấn             sản phẩm/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất dưới 50 tấn sản phẩm/năm
78.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất hóa chất, chất dẻo, các sản phẩm từ chất dẻo, sơnTất cả đối với cơ sở sản xuất hóa chất nguy hiểm, sơn Công suất từ 100 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở sản xuất sản phẩm khácTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường Công suất dưới 100 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở sản xuất sản phẩm khác
79.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất các sản phẩm nhựa, hạt nhựaTất cả đối với cơ sở có sử dụng phế liệu, nguyên liệu nhựa tái chếTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường Công suất dưới 1.000 tấn sản
  Công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với nguyên liệu nhựa khác phẩm/năm đối với nguyên liệu nhựa khác
80.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất chất tẩy rửa, phụ giaCông   suất            từ            1.000            tấn            sản phẩm/năm trở lênTất cảCông suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm
81.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thuốc phóng, thuốc nổ, hỏa cụTất cảThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
82.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thuốc nổ công nghiệp; kho chứa thuốc nổ cố định; kho chứa hóa chấtTất cả đối với cơ sở sản xuất thuốc nổ công nghiệp Kho chứa thuốc nổ từ 05 tấn trở lên Kho chứa hóa chất từ 500 tấn trở lênChỉ thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất thuốc nổ công nghiệp thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường Kho chứa thuốc nổ dưới 05 tấn Kho chứa hóa chất dưới 500 tấn
83.Dự án đầu tư xây dựng vùng sản xuất muối từ nước biểnDiện tích từ 100 ha trở lênKhôngDiện tích từ 10 ha đến dưới 100 ha
Nhóm các dự án về sản xuất giấy và văn phòng phẩm
84.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất bột giấy; cơ sở sản xuất giấy từ giấy phế liệuTất cảTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
85.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất giấy, bao bì cát tông từ bột giấyCông suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lênTất cảCông suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm
86.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất văn phòng phẩmCông suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm
Nhóm các dự án về dệt nhuộm và may mặc
87.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở nhuộmCông suất từ 1.000.000 m2/năm trở lên hoặc từ 200 tấn sản phẩm/năm trở lênTất cảCông suất dưới 1.000.000 m2/năm hoặc dưới 200 tấn sản phẩm/năm
88.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở dệt không nhuộmCông suất từ 20.000.000 m2 vải/năm trở lên hoặc từ 4.000 tấn vải/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất dưới 20.000.000 m2 vải/năm hoặc dưới 4.000 tấn vải/năm
89.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất và gia công các sản phẩm dệt, mayCông suất từ 100.000 sản phẩm/năm trở lên nếu có công đoạn giặt tẩy Công suất từ 10.000.000 sản phẩm/năm trở lên nếu không có công đoạn giặt tẩyChỉ thực hiện đối với dự án đầu tư xây dựng có công đoạn giặt tẩyCông suất dưới 100.000 sản phẩm/năm nếu có công đoạn giặt tẩy Công suất từ 1.000.000 sản phẩm/năm đến dưới 10.000.000 sản phẩm/năm nếu không có công đoạn giặt tẩy
90.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở giặt là công nghiệpCông    suất            từ            100.000        sản phẩm/năm trở lênTất cảCông suất dưới 100.000 sản phẩm/năm
91.Dự án sản xuất sợi tơ tằm, sợi bông, sợi nhân tạoCông suất từ 5.000 tấn sản phẩm/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất từ 500 tấn sản phẩm/năm đến dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm
Nhóm các dự án khác
92.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở phá dỡ tàu cũTất cảTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
93.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở chế biến cao su, mủ cao suTất cả đối với cơ sở chế biến mủ cao su   Công suất từ 100.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với cơ sở chế biến cao suTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường đối với cơ sở chế biến mủ cao su; Công suất dưới 100.000 tấn sản phẩm/năm đối với cơ sở chế biến cao su
94.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất các sản phẩm trang thiết bị y tế từ nhựa và cao su y tếCông    suất    từ    100.000            sản phẩm/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất dưới 100.000 sản phẩm/năm
95.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất giầy dépCông      suất      từ              1.000.000 đôi/năm trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất từ 100.000 đôi/năm đến dưới 1.000.000 đôi/năm
96.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất săm lốp cao su các loạiCông suất từ 50.000 sản phẩm/năm trở lên đối với sản xuất săm lốp cao su ô tô, máy kéo; từ 500.000 sản phẩm/năm trở lên đối với sản xuất săm lốp cao su xe đạp, xe máyThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCông suất dưới 50.000 sản phẩm/năm đối với sản xuất săm lốp cao su ô tô, máy kéo; dưới 500.000 sản phẩm/năm đối với sản xuất săm lốp cao su xe đạp, xe máy
97.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất mực in, vật liệu ngành in khácCông suất từ 500 tấn mực in và từ 1.000 sản phẩm/năm trở lên đối với các vật liệu ngành inThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chấtCông suất dưới 500 tấn mực in và dưới 1.000 sản phẩm/năm đối với các vật
  khácthảiliệu ngành in khác
98.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất ắc quy, pinCông suất từ 50.000 KWh/năm trở lên hoặc từ 100 tấn sản phẩm/năm trở lênTất cảCông suất dưới 50.000 KWh/năm hoặc dưới 100 tấn sản phẩm/năm
99.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở thuộc daCông suất từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lênTất cảCông suất dưới 10.000 tấn sản phẩm/năm
100.Dự án đầu tư xây dựng cơ sở sản xuất gas CO2 chiết nạp hóa lỏng, khí công nghiệpCông suất từ 3.000 tấn sản phẩm/năm trở lênKhôngCông suất dưới 3.000 tấn sản phẩm/năm
101.Dự án bãi tập kết nguyên nhiên vật liệu; dự án bãi tập kết phế liệu trong nướcDự án bãi tập kết phế liệu trong nước diện tích từ 01 ha trở lênThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiDự án bãi tập kết phế liệu trong nước diện tích dưới 01 ha và dự án bãi tập kết nguyên nhiên vật liệu
102.Dự án khu đổ thải và nhận chìm vật chất xuống biểnTất cảKhôngKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
103.Dự án sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuấtTất cảTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
104.Dự án không thuộc danh mục từ 01 đến 103 và 105, có phát  sinh  tổng  lượng   nước thải công nghiệp từ 500 m³/ngày (24 giờ) trở  lên  (trừTất cảTất cảKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
 dự án nuôi trồng thủy sản) hoặc từ 20.000 m³ khí thải/giờ hoặc 10 tấn chất thải rắn/ngày (24 giờ) trở lên   
105.Dự án đầu tư mở rộng quy mô, nâng công suất hoặc thay đổi công nghệ (sản xuất, xử lý chất thải) của cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang hoạt động; Dự án đầu tư mở rộng quy mô, thay đổi loại hình sản xuất của khu công nghiệp đang hoạt độngCó tổng quy mô, công suất (tính tổng cả phần cơ sở, khu công nghiệp đang hoạt động và phần mở rộng, nâng công suất) tới mức tương đương với dự án tại cột 3 thứ tự từ 01 đến 104 Phụ lục nàyThuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thảiCó tổng quy mô, công suất (tính tổng cả phần cơ sở đang hoạt động và phần mở rộng, nâng công suất) tới mức tương đương với dự án tại cột 4 thuộc đối tượng phải đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường thứ tự từ 01 đến 104 Phụ lục này
106.Dự án nhận chìm vật chất xuống biểnTất cảKhôngKhông thực hiện kế hoạch bảo vệ môi trường
107.Dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự của các dự án tại cột này, có số thứ tự từ 1 đến 106 của Phụ lục này.Các dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự của các dự án tại cột này, có số thứ tự từ 1 đến 106 phải thực hiện đánh giá tác động môi trường.Các dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự của các dự án tại cột này, có số thứ tự từ 1 đến 106 phải thực hiện kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường.Các dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự của các dự án tại cột này, có số thứ tự từ 1 đến 106 phải thực hiện đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường.
Liên hệ để được tư vấn: 0916.818.437

THÔNG TƯ 72/2017/BTNMT QUY ĐỊNH VỀ XỬ LÝ TRÁM LẤP GIẾNG KHOAN KHÔNG SỬ DỤNG


Công ty môi trường Việt Khang chuyên nhận làm giấy phép khai thác sử dụng nước dưới đất và trám lấp giếng khoan với chi phí thấp nhất. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn hướng dẫn kỹ hơn. Hotline: 0916.818.437

THÔNG TƯ 32/2017/BCT VỀ KẾ HOẠCH VÀ BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA ỨNG PHÓ SỰ CỐ HÓA CHẤT


Công ty TNHH Môi trường Việt Khang chuyên nhận viết hồ sơ biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cho doanh nghiệp với chi phí thấp nhất. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn miễn phí. Hotline: 0916.818.437